nữ nhi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người con gái, phụ nữ: "Nữ nhi" là từ dùng để chỉ người thuộc giới nữ, thường là con gái, phụ nữ. Từ này mang sắc thái cổ xưa, trang trọng.
- Tính cách, phẩm chất của người con gái: Từ này cũng có thể ám chỉ đến những đặc điểm, tâm tính hoặc vai trò truyền thống gắn liền với người phụ nữ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong xã hội xưa, nữ nhi thường được dạy về công, dung, ngôn, hạnh. (Trong xã hội cũ, con gái thường được dạy về công, dung, ngôn, hạnh.)
- Tấm lòng nữ nhi ấy thật đa cảm và dịu dàng. (Tấm lòng của người con gái ấy thật đa cảm và dịu dàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Nữ nhi thường tình": chỉ tình cảm, tâm lý thường thấy của người con gái.
- Cô ấy cũng có những nỗi buồn nữ nhi thường tình. (Cô ấy cũng có những nỗi buồn thường tình của con gái.)
"Chí nam nhi" và "tình nữ nhi": một cặp thành ngữ thường dùng để đối lập chí khí của đàn ông với tình cảm của phụ nữ.
- Câu chuyện ấy là sự hòa quyện giữa chí nam nhi và tình nữ nhi. (Câu chuyện ấy là sự hòa quyện giữa chí khí đàn ông và tình cảm con gái.)
Biến thể và từ gần giống
Nữ giới (danh từ): chỉ chung giới nữ, ít mang sắc thái cổ hơn "nữ nhi".
- Quyền lợi của nữ giới ngày càng được coi trọng. (Quyền lợi của phụ nữ ngày càng được coi trọng.)
Phái nữ (danh từ): từ chỉ giới nữ, mang tính chất phân loại.
- Cuộc thi dành riêng cho phái nữ. (Cuộc thi dành riêng cho phái nữ.)
Từ đồng nghĩa
- Con gái: từ phổ thông, hiện đại, chỉ người nữ, thường là trẻ tuổi.
- Đàn bà, phụ nữ: từ chỉ người nữ đã trưởng thành.
Thành ngữ liên quan
- "Nữ nhi tình dài, nam nhi chí cả": thành ngữ so sánh, thường nói về đặc điểm tình cảm sâu dài của phụ nữ và chí khí lớn lao của đàn ông.
- Trong văn học cổ, hình tượng nhân vật thường theo mô típ "nữ nhi tình dài, nam nhi chí cả". (Trong văn học cổ, hình tượng nhân vật thường theo mô típ tình cảm dài lâu của con gái và chí khí lớn của đàn ông.)
- Nh. Nữ, ngh.1.(cũ).